do đó

  1. en conséquence; par conséquent; ainsi; donc; d'où

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "do đó"

do đó
Trời mưa rất to. Do đó, chúng tôi quyết định hoãn chuyến đi.